ngày giờ

Học thuật
Thân thiện
ngày giờ

Ngày giờ trôi qua rất nhanh khi chúng ta vui chơi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng thời gian nói chung, thời điểm cụ thể: Chỉ một lượng thời gian hoặc một thời điểm được xác định, thường dùng để nói về việc đủ thời gian hay không, hoặc thời điểm diễn ra sự việc.
    • Giờ giấc, thời khắc: Nhấn mạnh vào tính chính xác của thời điểm, thường dùng trong các kế hoạch, hẹn ước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công việc bận rộn quá, tôi không ngày giờ để nghỉ ngơi.
    • Anh ấy hẹn gặp nhưng không nói ngày giờ cụ thể.
    • Hãy thông báo cho tôi ngày giờ khởi hành chính xác.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Không ngày giờ": Không thời gian rảnh, rất bận rộn.
    • Dạo này anh ấy không ngày giờ nào cho những cuộc gặp gỡ không quan trọng.
  • "Định ngày giờ": Quyết định, ấn định một thời điểm cụ thể.
    • Hai bên cần định ngày giờ họp mặt cho phù hợp.
  • "Ngày giờ" dùng như một từ tổng hợp để hỏi về thông tin thời gian:
    • Cuộc họp diễn ra vào ngày giờ nào?
Biến thể từ gần giống
  • Thời gian (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ khoảng thời gian nói chung, phạm vi rộng hơn.
  • Giờ giấc (danh từ): Nhấn mạnh vào các mốc giờ cụ thể trong ngày, thường liên quan đến sinh hoạt.
  • Ngày tháng (danh từ): Thường dùng để chỉ một ngày cụ thể trong lịch (kèm theo tháng, năm).
Từ đồng nghĩa
  • Thì giờ: Thời gian (thường thời gian rảnh).
  • Khoảng thời gian: Một đoạn thời gian xác định.
  • Thời điểm: Một điểm cụ thể trên trục thời gian.
Thành ngữ liên quan
  • "Giờ vàng ngọc quý": Nhấn mạnh thời gian cùng quý giá, không nên lãng phí. (Lưu ý: Đây một thành ngữ độc lập chứa từ "giờ").
  • "Được ngày nào hay ngày ấy": Sống hoặc làm việc không kế hoạch lâu dài, không tính toán đến tương lai. (Lưu ý: Thành ngữ này sử dụng từ "ngày").
ngày giờ

Ngày giờ trôi qua rất nhanh khi chúng ta vui chơi.

  1. Thời gian: Không ngày giờ đi thăm bạn.NGàY KiA.- Ngày đến sau ngày mai.

Từ gần giống

Từ chứa "ngày giờ"